15382346511403649510baner sua laptop (1).png

 Biết được tổ hợp các phím tắt trong trong khi soạn thảo văn bản bằng Word sẽ giúp chúng ta không còn phải mất thời gian mò mẫm các thao tác di chuột đến các chức năng có sẵn trong Word, tiết kiệm dược rất nhiều thời gian. Hãy cùng sua may tinh tai nha học cách sử dụng những tổ hợp phím tắt trong Word 2007 hay Word 2013.

Theo các chuyên gia về máy tính, các sản phẩm trong bộ công cụ văn phòng Microsoft Office nói chung và Microsoft Word nói riêng có các phím tắt tương đối giống nhau và càng phiên bản sau càng có nhiều phím tắt hơn. Hãy cùng các kỹ thuật viên của công ty sửa máy tính tại nhà uy tín tại Hà Nội-Công ty máy tính Việt Á tìm hiểu các tổ hợp phím tắt hữu ích trong Word.

1.     Tổ hợp phím tắt trong Menu & Toolbars

Alt, F10: Mở menu lệnh

Ctrl + Tab hoặc Ctrl + Shift + Tab: Thực hiên ngay khi thanh Menu được kích hoạt để chọn các thanh menu và thanh công cụ.

Tab hoặc Shift + Tab: Chọn các tính năng tiếp theo trên thanh công cụ.

Enter: Mở lệnh đang chọn trên Menu hoặc Toolbar.

Alt + Spacebar: Hiển thị Menu hệ thống.

Home hoặc  End: Chọn lệnh đầu tiên hoặc cuối cùng trong Menu con.

2.     Tạo, Chỉnh Sửa Và Lưu Văn Bản

Ctrl + C: Sao chép văn bản

Ctrl + X: Cắt một nội dung bất kì trong văn bản.

Ctrl + V: Dán văn bản.

Ctrl + F: Tìm kiếm từ/cụm từ hoặc đoạn văn bản.

Ctrl + H: Chức năng thay thế, thay thế một từ/cụm từ bằng một từ/cụm từ khác.

Ctrl + N: Tạo văn bản mới.

Ctrl + O: Mở một văn bản mới đã được soạn thảo trước đó.

Ctrl + S: Lưu văn bản soạn thảo.

Ctrl + P: In ấn văn bản.

Ctrl + Z: Trở lại trạng thái văn bản trước khi thực hiện lần chỉnh sửa cuối cùng.

Ctrl + Y: Phục hồi trạng thái văn bản trước khi sử dụng lệnh Ctrl+Z.

Ctrl + F4, Ctrl + W hoặc Alt + F4: Đóng văn bản.

3.     Chọn Đoạn Văn Bản Hoặc Một Đối Tượng Nào Đó.

-         Di chuyển, chọn đoạn văn

Ctrl + A: Chọn toàn bộ văn bản.

Ctrl + Shift + –>: Di chuyển con trỏ chuột đến một từ đằng sau.

Ctrl + Shift + <–: Di chuyển con trỏ chuột đến một từ đằng trước.

Shift + –>: Di chuyển con trỏ chuột đến kí tự phía sau.

Shift + <–: Di chuyển con trỏ chuột đến kí tự phía trước.

Shift + (mũi tên hướng lên): Di chuyển con trỏ chuột đến hàng trên

Shift + (mủi tên hướng xuống): Di chuyển con trỏ chuột xuống hàng dưới.

-         Xóa đoạn văn bản hoặc một đối tượng

Backspace: Xóa một kí tự phía trước.

Ctrl + Backspace : Xóa kí tự phía trước.

Ctrl + Delete: Xóa một từ ở ngay phía sau con trỏ chuột.

Delete: Xóa kí tự phía sau con trỏ chuột hoặc một đối tượng nào đó.

-         Di chuyển đoạn văn bản

Ctrl + Phím mũi tên bất kì : Di chuyển qua lại giữa các kí tự.

Ctrl + Home: Di chuyển chuột về đầu đoạn văn bản

Ctrl + End: Di chuyển con trỏ chuột về vị trí cuối cùng trong văn bản

Ctrl + Shift + Home: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.

-         Định dạng văn bản

Ctrl + B: In đậm.

Ctrl + D: Mở hộp thoại thay đổi font chữ.

Ctrl + I: In nghiêng.

Ctrl + U: Gạch chân.

-         Căn lề đoạn văn bản

Ctrl + E: Căn chỉnh đoạn văn bản đang chọn tại vị trí trung tâm.

Ctrl + J: Căn chỉnh đều cho văn bản.

Ctrl + L: Căn trái cho văn bản.

Ctrl + R: Căn phải cho văn bản.

Ctrl + M: Lùi đầu dòng đoạn văn bản.

Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng Ctrl + M

Ctrl + T: Lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.

Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng Ctrl + T.

Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

4.     Sao Chép Định Dạng Văn Bản

Ctrl + Shift + C: Sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.

Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

5.     Tạo Số Mũ

Ctrl + Shift + =: Tạo số mũ, ví dụ H2

Ctrl + =: Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ H2O

6.     Làm Việc Trên Các Bảng Biểu

Alt + Home: Về ô đầu tiên của bảng biểu

Alt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.

Alt + Page up: Trở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.

Alt + Page down: Trở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.

Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.  

Mũi tên lên: Di chuyển con trỏ chuột lên trên một dòng           

Mũi tên xuống: Di chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng.

Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.

Tab:  Di chuyển và chọn nội dung của ô bảng biểu kế tiếp hoặc tạo một dòng mới nếu đang ở ô cuối cùng trong bảng.

Shift + Tab: Di chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề.

Shift + các phím mũi tên: Chọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn.

Shift + F8: Thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô.

Hi vọng với những thông tin mà công ty máy tính Việt Á vừa chia sẻ, các bạn sẽ có thêm những kiến thức mới về việc  sử dụng phím tắt trong soạn thảo văn bản, giúp bạn soạn thảo nhanh hơn, hiệu quả hơn và tiết kiệm thời gian trong việc soạn thảo văn bẳn.  

Tin tức khác:

Hotline:  0981.044.288

KD 1: 02466.589.288 Ext 1
KD 2 : 0981.044.288 Ext 2
KD 3 : 0974.222.114 Ext 3
Hỗ trợ KT 1 : 0942.018.078 Ext 4
Hỗ trợ KT 2 : 01659.112.078 Ext 5